CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020
- Chủ nhật - 21/03/2021 19:34
- In ra
- Đóng cửa sổ này
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020
| PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU TRƯỜNG MẦM NON DIỄN KIM ----------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /QĐ-MNTT | Diễn Kim , ngày tháng năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách và nguồn thu khác
Năm 2020
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán NSNN và các nguồn thu khác năm 2020 của Trường MN Diễn Kim (theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Kế toán đơn vị và các bộ phận liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận:; - Lưu :VT, KT |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Nguyễn Thị Xuân |
| Đơn vị báo cáo: Trường Trung MN Diễn Kim | ||||||||||||
| Chương: 622 | ||||||||||||
| QUYẾT TOÁN THU CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020 | ||||||||||||
| Năm 2020 | ||||||||||||
| (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) | ||||||||||||
| ĐV tính: Đồng | ||||||||||||
| Khoản | Số TT | Nội dung chi | Số liệu báo cáo | Số liệu quyết toán được duyệt | Trong đó | |||||||
| Quỹ lương | Mua sắm, sửa chữa, chi khác | Trích lập quỹ | ||||||||||
| B | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | ||||||
| I | Quyết toán thu | |||||||||||
| Tổng số thu | ||||||||||||
| 1 | Thu phí, lệ phí | |||||||||||
| 2 | Thu hoạt động cung ứng địch vụ | |||||||||||
| 3 | Hoạt động sự nghiệp khác | |||||||||||
| II | Quyết toán chi ngân sách NN | |||||||||||
| A | Nguồn kinh phí không tự chủ (12) | 1 001 567 500 | 1 001 567 500 | 1 001 567 500 | ||||||||
| 6000 | Tiền lương | 251 646 000 | 251 646 000 | 251 646 000 | ||||||||
| 6003 | Lương theo ngạch, bậc | 286 014 000 | 286 014 000 | 286 014 000 | ||||||||
| 6100 | Phụ cấp lương | 135 589 000 | 135 589 000 | 135 589 000 | ||||||||
| 6101 | Phụ cấp chức vụ | 892 000 | 892 000 | 892 000 | ||||||||
| 6115 | Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề | 13 974 000 | 13 974 000 | 13 974 000 | ||||||||
| 6112 | Phụ cấp đặc biệt khác của ngành | 120 723 000 | 120 723 000 | 120 723 000 | ||||||||
| 6150 | Các khoản đóng góp | 3 950 000 | 3 950 000 | 3 950 000 | ||||||||
| 6157 | Chi phí học tập | 3 950 000 | 3 950 000 | 3 950 000 | ||||||||
| 6300 | Các khoản đóng góp | 70 407 000 | 70 407 000 | 70 407 000 | ||||||||
| 6301 | Bảo hiểm xã hội | 52 627 000 | 52 627 000 | 52 627 000 | ||||||||
| 6302 | Bảo hiểm y tế | 9 017 000 | 9 017 000 | 9 017 000 | ||||||||
| 6303 | Kinh phí công đoàn | 6 014 000 | 6 014 000 | 6 014 000 | ||||||||
| 6304 | Bảo hiểm thất nghiệp | 2 749 000 | 2 749 000 | 2 749 000 | ||||||||
| 6400 | Tiền ăn | 428 058 000 | 428 058 000 | 428 058 000 | ||||||||
| 7001 | Chi hổ trợ | 1 500 000 | 1 500 000 | 1 500 000 | ||||||||
| 7766 | Chi hổ trợ | 76 229 500 | 76 229 500 | 76 229 500 | ||||||||
| Tổng cộng | 1 001 567 500 | 1 001 567 500 | 1 001 567 500 | |||||||||
| B | Kinh phí thường xuyên/tự chủ (13) | 2 549 328 000 | 2 549 328 000 | 2 204 986 000 | 344 342 000 | |||||||
| 6000 | Tiền lương | 1 186 658 000 | 1 186 658 000 | 1 186 658 000 | ||||||||
| 6001 | Lương theo ngạch, bậc | 1 186 658 000 | 1 186 658 000 | 1 186 658 000 | ||||||||
| 6100 | Phụ cấp lương | 678 152 000 | 678 152 000 | 678 152 000 | ||||||||
| 6101 | Phụ cấp chức vụ | 34 052 000 | 34 052 000 | 34 052 000 | ||||||||
| 6115 | Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề | 206 520 000 | 206 520 000 | 206 520 000 | ||||||||
| 6116 | Phụ cấp đặc biệt khác của ngành | 437 580 000 | 437 580 000 | 437 580 000 | ||||||||
| 6300 | Các khoản đóng góp | 347 397 000 | 347 397 000 | 347 397 000 | ||||||||
| 6301 | Bảo hiểm xã hội | 259 595 000 | 259 595 000 | 259 595 000 | ||||||||
| 6302 | Bảo hiểm y tế | 44 502 000 | 44 502 000 | 44 502 000 | ||||||||
| 6303 | Kinh phí công đoàn | 29 666 000 | 29 666 000 | 29 666 000 | ||||||||
| 6304 | Bảo hiểm thất nghiệp | 13 634 000 | 13 634 000 | 13 634 000 | ||||||||
| 6500 | Thanh toán dịch vụ công cộng | 14 816 000 | 14 816 000 | 14 816 000 | ||||||||
| 6501 | Tiền điện | 14 816 000 | 14 816 000 | 14 816 000 | ||||||||
| 6550 | Vật tư văn phòng | 29 344 000 | 29 344 000 | 29 344 000 | ||||||||
| 6551 | Văn phòng phẩm | 29 344 000 | 29 344 000 | 29 344 000 | ||||||||
| 6600 | Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 1 652 000 | 1 652 000 | 1 652 000 | ||||||||
| 6608 | Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện | 1 652 000 | 1 652 000 | 1 652 000 | ||||||||
| 6700 | Công tác phí | 19 200 000 | 19 200 000 | 19 200 000 | ||||||||
| 6704 | Khoán công tác phí | 19 000 000 | 19 000 000 | 19 000 000 | ||||||||
| 6750 | Chi phí thuê mướn | 23 000 000 | 23 000 000 | 23 000 000 | ||||||||
| 6757 | Thuê lao động trong nước | 14 000 000 | 14 000 000 | 14 000 000 | ||||||||
| 6799 | Thuê mướn khác | 9 000 000 | 9 000 000 | 9 000 000 | ||||||||
| 6900 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 97 198 000 | 97 198 000 | 97 198 000 | ||||||||
| 6097 | Các thiết bị công nghệ thông tin | 25 788 000 | 25 788 000 | 25 788 000 | ||||||||
| 6949 | Tài sản và công trình hạ tấng | 71 410 000 | 71 410 000 | 71 410 000 | ||||||||
| 7000 | Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 74 035 000 | 74 035 000 | 74 035 000 | ||||||||
| 7001 | Chi mua hàng hóa, vật tư | 55 635 000 | 55 635 000 | 55 635 000 | ||||||||
| 7049 | Chi khác | 18 400 000 | 18 400 000 | 18 400 000 | ||||||||
| 7750 | Chi khác | 10 800 000 | 10 800 000 | 10 800 000 | ||||||||
| 7799 | Chi tiếp khách | 10 800 000 | 10 800 000 | 10 800 000 | ||||||||
| Tổng cộng | 2 549 328 000 | 2 549 328 000 | ||||||||||
| D | Nguuòn bổ sung sau ngày 30/9 (!5) | 74 297 000 | 74 297 000 | 74 297 000 | ||||||||
| 6757 | Chi khác | 74 297 000 | 74 297 000 | |||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
| Tổng cộng: (A+B+C+D) | 3 625 182 500 | 3 625 182 500 | ||||||||||
| Diễn Kim , ngày tháng năm 2020 | ||||||||||||
| KẾ TOÁN | HIỆU TRƯỞNG | |||||||||||
| Nguyễn Thị Năm | Nguyễn Thị Xuân | |||||||||||